66 ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản

Các bạn muốn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản theo ngành nghề mà bản thân mong muốn nhưng các bạn lại không biết đi lao động Nhật Bản có ngành nghề đó hay không. Thực tế không phải nghành nghề nào cũng có, theo quy định của Jitco Nhật Bản chỉ có 66 ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản được áp dụng cho thực tập sinh. Hãy cùng Traum tìm hiểu về 66 ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản là những ngành nghề gì nhé.

 

>> 4 Lý do thực tập sinh khó quay lại Nhật bằng con đường du học

>> Du học hay XKLD Nhật Bản dễ đi hơn?

 

Phân biệt ngành và nghề

Trước khi đi vào chi tiết 66 ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản các bạn cần phân biệt được ngành và nghề khác nhau như thế nào. Ngành là chỉ chung cho một nhóm nghề nào đó, hiện nay có 66 ngành và 123 nghề được tổ chức Jitco Nhật Bản công nhận áp dụng đối với thực tập sinh. Như vậy các bạn có thể hiểu rằng, trong ngành có nghề, mỗi ngành có thể chỉ có một nghề hoặc nhiều nghề nhưng mỗi nghề chỉ thuộc một ngành mà thôi.

 

66 ngành nghề xuất khẩu lao động Nhật Bản

 

Sau đây sẽ là 66 ngành xuất khẩu lao động nhật Bản:

  1. Nghề cá đi tàu: Nghề đánh cá nhảy, Cá ngừ đường dài, Câu cá bằng mồi mực, Lưới vây, Lưới re, Lưới kéo, Nghề đánh cá lưới cố định, Nghề đánh cá lồng tôm, cua.
  2. Nghề nuôi trồng thủy sản: Nghề nuôi trồng sò điệp.
  3. Nông nghiệp cấy giống: Nghề trồng rau quả trong nhà kính, Làm ruộng & Trồng rau.
  4. Nông nghiệp chăn nuôi: Làm bơ sữa, Nuôi lợn, Nuôi gà.
  5. Nghề đóng hộp thực phẩm: Đóng hộp thực phẩm.
  6. Nghề gia công xử lý thịt gà: chế biến thịt gà.
  7. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt: Chế biến bằng phương pháp chiết, Chế biến bằng phương pháp sấy khô, Chế biến thực phẩm ướp gia vị, Chế biến thực phẩm hun khói.
  8. Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản không gia nhiệt: Chế biến thực phẩm muối, Chế biến thực phẩm khô, Chế biến thực phẩm lên men.
  9. Hàng thuỷ sản nghiền thành bột: Nghề làm chả cá kamaboko.
  10. Làm thịt nguội: Làm thịt nguội.
  11. Nướng bánh mỳ: Nghề nướng bánh mỳ.
  12. Khoan giếng: Khoan giếng (khoan đập), Khoan giếng (khoan xoay)
  13. Làm kim loại miếng dùng trong xây dựng: Làm kim loại miếng
  14. Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh: Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh.
  15. Làm những đồ cố định: Đóng đồ gỗ.
  16. Thợ mộc: thợ mộc.
  17. Lắp cốp pha: Lắp cốp pha.
  18. Xây dựng thanh gia cố: Lắp thanh gia cố.
  19. Dựng giàn giáo: Dựng giàn giáo.
  20. Thợ nề: Xây bằng đá, Nối terrazzo.
  21. Lát gạch: Lát gạch.
  22. Lợp ngói: Lợp ngói.
  23. Trát vữa: Trát vữa.
  24. Đặt đường ống: Công việc đặt đường ống (xây dựng), Đặt đường ống (nhà máy).
  25. Cách nhiệt: Công việc cách nhiệt.
  26. Gia công tinh đồ nội thất: Công việc gia công tinh sàn nhà nhựa, Gia công tinh thảm, Xây dựng khung thép dưới trần nhà, Gia công tinh tấm lợp trần nhà, Chế tạo và gia công tinh màn cửa.
  27. Lắp khung kính nhôm: Lắp khung kính nhôm.
  28. Chống thấm nước: Chống thấm nước.
  29. Cấp liệu bê tông bằng áp lực: Cấp liệu bê tông bằng áp lực.
  30. Xây dựng bộ lọc ống kim: Xây dựng bộ lọc ống kim.
  31. Dán giấy: Dán giấy.
  32. Nghề dùng các thiết bị xây dựng: Ủi, Bốc dỡ, Đào xới, Cán phẳng.
  33. Nghề xe chỉ: Xe chỉ sơ cêp, Xe chỉ, Guồng chỉ, Xoắn và chặp đôi.
  34. Nghề dệt: Hồ và móc chỉ dọc, Thao tác dệt, Kiểm tra.
  35. Nhuộm: Nhuộm sợi, Nhuộm đan dệt.
  36. Sản xuất sản phẩm đan: Sản xuất giày, Đan vòng.
  37. Sản xuất sợi đan dọc: Đan dọc.
  38. Sản xuất quần áo phụ nữ và trẻ em: Sản xuất quần áo may sẵn cho trẻ em và phụ nữ
  39. Sản xuất đồ com lê nam giới: Sản xuất đồ com lê nam giới.
  40. Sản xuất bộ đồ giường: Chế bộ đồ giường.
  41. Làm hàng vải bạt: Làm hàng vải bạt.
  42. May quần áo: May váy đầm.
  43. Làm đồ đạc trong nhà: Làm đồ đạc trong nhà.
  44. In: In offset.
  45. Đóng sách: Công việc đóng sách, Đóng tạp chí, Đóng đồ dùng văn phòng.
  46. Đúc đồ nhựa: Đúc đồ nhựa (ép), Đúc đồ nhựa (phun), Đúc đồ nhựa (bơm), Đúc đồ nhựa (thổi).
  47. Đúc chất dẻo có cốt: Đúc từng lớp bằng tay.
  48. Sơn: Công việc sơn nhà, Sơn kim loại, Sơn cầu thép, Sơn phun.
  49. Nghề hàn: Hàn tay, hàn bán tự động.
  50. Đóng gói công nghiệp: Công việc đóng gói công nghiệp.
  51. Làm thùng các tông: Đục lỗ trên thùng các tông in sẵn, Làm thùng giấy đã in sẵn, Dán thùng giấy, Làm thùng các tông.
  52. Đúc: Đúc (đúc sắt), Đúc (hợp kim đồng), Đúc (hợp kim nhẹ).
  53. Rèn: Rèn khuôn (búa), Rèn khuôn (máy ép).
  54. Đúc khuôn: Đúc khuôn (buồng nóng), Đúc khuôn (buồng lạnh).
  55. Gia công cơ khí: Tiện, Phay.
  56. Ép kim loại: Ép kim loại.
  57. Làm sắt: Làm thép kết cấu.
  58. Làm kim loại miếng tại nhà máy: Làm kim loại miếng cơ khí.
  59. Mạ: Mạ điện, Mạ điện nhúng nóng.
  60. Xử lý anốt nhôm: Xử lý anốt nhôm.
  61. Gia công tinh: Gia công tinh (khuôn kim loại), Gia công tinh (Lắp ráp máy móc), Gia công tinh (đồ gá và dụng cụ).
  62. Kiểm tra máy: Kiểm tra máy móc.
  63. Bảo dưỡng máy móc: Bảo dưỡng máy móc.
  64. Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử: Lắp ráp thiết bị và máy móc điện tử.
  65. Lắp ráp thiết bị và các máy điện: Lắp ráp máy điện quay, Lắp ráp máy biến thế, Lắp ráp bảng điều khiển tổng đài, Lắp ráp dụng cụ điều khiển công tắc, Cuốn cuộn dây.
  66. Sản xuất bảng điều khiển in: Thiết kế tấm mạch in, Chế tấm mạch in.

Cập nhật thêm:

67. Điều dưỡng viên.

 

Nếu các bạn chọn các đơn hàng lao động Nhật Bản mà không có trong 66 ngành nghề  xuất khẩu lao động Nhật Bản trên các bạn hãy chú ý cẩn thận nhé vì có thể công ty đó đang lừa đảo hoặc ngành nghề mới được Jitco thêm vào. Hi vọng bài viết sẽ hữu ích với các bạn đang có mong muốn được đi lao động Nhật Bản theo đúng ngành nghề mong muốn.

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2017 TraumVietNam. Thiết kế Website bởi VietMoz.