598 trường đại học tại Nhật Bản update 4/2018

Du học không khó! Ngày nay việc đi du học nước ngoài đã trở nên phổ biến. Đi Nhật Bản là một điển hình trong số các nước có nhiều du học sinh nhất. Đi du học Nhật Bản, các bạn nên đăng ký chương trình du học Nhật Bản vừa học vừa làm. Các công ty tư vấn du học sẽ giúp bạn chọn được một trường phù hợp. Bạn nên chọn các công ty du học Nhật bản uy tín như Traum Việt Nam. Tuy nhiên các trung tâm du học sẽ chỉ tư vấn cho bạn chọn trường Nhật ngữ (trường dạy tiếng Nhật) mà ít tư vấn vấn các trường chuyên môn. Bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn danh sách các trường đại học tại Nhật Bản để các bạn tham khảo và có thể đưa ra lựa chọn cho bản thân sau khi đã tốt nghiệp trường Nhật ngữ. 

Tổng hợp danh sách các trường đại học tại Nhật Bản
Tổng hợp danh sách các trường đại học tại Nhật Bản

Chú ý: các bạn có thể click vào tên trường trong danh sách các trường đại học cao đẳng tại Nhật Bản phía dưới để xem thông tin chi tiết về trường đó. Thông tin của các trường sẽ được cập nhật liên tục trong các bài viết sắp tới.

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI NHẬT BẢN UPDATE 3/2018

Trường đại học ở Hokkaido

  1. Asahikawa Medical University (旭川医科大学)
  2. Asahikawa University (旭川大学)
  3. Otaru University of Commerce (小樽商科大学)
  4. Obihiro University of Agriculture and Veterinary Medicine (帯広畜産大学)
  5. Kitami Institute of Technology (北見工業大学)
  6. Future University Hakodate (公立はこだて未来大学)
  7. Sapporo Medical University (札幌医科大学)
  8. Sapporo Otani University (札幌大谷大学)
  9. Sapporo Gakuin University (札幌学院大学)
  10. Sapporo International University (札幌国際大学)
  11. Sapporo City University (札幌市立大学)
  12. Sapporo University (札幌大学)
  13. Sapporo University of Health Sciences (札幌保健医療大学)
  14. Seisa Dohto University (星槎道都大学)
  15. Chitose Institute of Science and Technology (千歳科学技術大学)
  16. Tomakomai Komazawa University (苫小牧駒澤大学)
  17. Hakodate University (函館大学)
  18. Hokusho University (北翔大学)
  19. Hokusei Gakuen University (北星学園大学)
  20. Hokkai-Gakuen University (北海学園大学)
  21. Hokkai School of Commerce (北海商科大学)
  22. Health Sciences University of Hokkaido (北海道医療大学)
  23. Hokkaido University of Science (北海道科学大学)
  24. Hokkaido University of Education (北海道教育大学)
  25. Hokkaido Information University (北海道情報大学)
  26. Hokkaido University (北海道大学)
  27. Hokkaido Bunkyo University (北海道文教大学)
  28. Muroran Institute of Technology (室蘭工業大学)
  29. Rakuno Gakuen University (酪農学園大学)
  30. Wakkanai Hokusei Gakuen University (稚内北星学園大学)

Trường đại học ở Aomori

  1. Aomori University of Health and Welfare (青森県立保健大学)
  2. Aomori Public University (青森公立大学)
  3. Aomori University (青森大学)
  4. Aomori Chuo Gakuin University (青森中央学院大学)
  5. Tohoku Women’s College (東北女子大学)
  6. Hachinohe Institute of Technology (八戸工業大学)
  7. Hirosaki Gakuin University (弘前学院大学)
  8. Hirosaki University (弘前大学)

Trường đại học ở Iwate

  1. Iwate Medical University (岩手医科大学)
  2. Iwate Prefectural University (岩手県立大学)
  3. Iwate University (岩手大学)
  4. Iwate Univercity of Health and Medical Sciences (岩手保健医療大学)
  5. Fuji University (富士大学)
  6. Morioka University (盛岡大学)

Trường đại học ở Miyagi

  1. Ishinomaki Senshu University (石巻専修大学)
  2. Shokei Gakuin University (尚絅学院大学)
  3. Tohoku Gakuin University (東北学院大学)
  4. Tohoku Institute of Technology (東北工業大学)
  5. Tohoku Seikatsu Bunka University (東北生活文化大学)
  6. Tohoku University (東北大学)
  7. Tohoku Fukushi University (東北福祉大学)
  8. Tohoku Bunka Gakuen University (東北文化学園大学)
  9. Tohoku Medical and Pharmaceutical University (東北医科薬科大学)
  10. Miyagi Gakuin Women’s University (宮城学院女子大学)
  11. Miyagi University of Education (宮城教育大学)
  12. Miyagi University (宮城大学)

Trường đại học ở Akita

  1. Akita University of Nursing and Welfare (秋田看護福祉大学)
  2. Akita Prefectural University (秋田県立大学)
  3. Akita University (秋田大学)
  4. Akita International University (国際教養大学)

Trường đại học ở Yamagata

  1. Tohoku University of Art & Design (東北芸術工科大学)
  2. Tohoku University of Community Service and Science (東北公益文科大学)
  3. Tohoku Bunkyo College (東北文教大学)
  4. Yamagata Prefectural Yonezawa University of Nutrition Sciences (山形県立米沢栄養大学)
  5. Yamagata University (山形大学)

Trường đại học ở Fukushima

  1. The University of Aizu (会津大学)
  2. Ohu University (奥羽大学)
  3. Higashi Nippon International University (東日本国際大学)
  4. Fukushima Medical University (福島県立医科大学)
  5. Fukushima University (福島大学)

Trường đại học ở Ibaraki

  1. University of Tsukuba (筑波大学)
  2. Ibaraki Christian University (茨城キリスト教大学)
  3. Ibaraki Prefectural University of Health Sciences (茨城県立医療大学)
  4. Ibaraki University (茨城大学)
  5. Tsukuba Gakuin University (筑波学院大学)
  6. Tsukuba University of Technology (筑波技術大学)
  7. Tokiwa University (常磐大学)
  8. Ryutsu Keizai University (流通経済大学)

Trường đại học ở Tochigi

  1. Teikyo University (帝京大学)
  2. Ashikaga University (足利大学)
  3. Utsunomiya Kyowa University (宇都宮共和大学)
  4. Utsunomiya University (宇都宮大学)
  5. International University of Health and Welfare (国際医療福祉大学)
  6. Sakushin Gakuin University (作新学院大学)
  7. Dokkyo Medical University (獨協医科大学)
  8. Hakuoh University (白鷗大学)
  9. Bunsei University of Art (文星芸術大学)

Trường đại học ở Gunma

  1. Kanto Gakuen University (関東学園大学)
  2. Kyoai Gakuen University (共愛学園前橋国際大学)
  3. Gunma Prefectural College of Health Sciences (群馬県立県民健康科学大学)
  4. Gunma Prefectural Women’s University (群馬県立女子大学)
  5. Gunma University (群馬大学)
  6. Jobu University (上武大学)
  7. Takasaki City University of Economics (高崎経済大学)
  8. Takasaki University of Health and Welfare (高崎健康福祉大学)
  9. Takasaki University of Commerce (高崎商科大学)
  10. Tokyo University of Social Welfare (東京福祉大学)
  11. Maebashi Institute of Technology (前橋工科大学)

Trường đại học ở Saitama

  1. Tokyo International University (東京国際大学)
  2. Shukutoku University (淑徳大学)
  3. Urawa University (浦和大学)
  4. Rikkyo University (立教大学)
  5. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)
  6. Surugadai University (駿河台大学)
  7. Daito Bunka University (大東文化大学)
  8. Kyoei University (共栄大学)
  9. Saitama Institute of Technology (埼玉工業大学)
  10. Saitama University (埼玉大学)
  11. Shobi University (尚美学園大学)
  12. Josai University (城西大学)
  13. Kagawa Nutrition University (女子栄養大学)
  14. Seigakuin University (聖学院大学)
  15. Bunri University of Hospitality (西武文理大学)
  16. Toho College of Music (東邦音楽大学)
  17. Dokkyo University (獨協大学)
  18. Nippon Institute of Technology (日本工業大学)
  19. Nihon Isntitute of Medical Science (日本医療科学大学)
  20. Heisei International University (平成国際大学)
  21. Musashino Gakuin University (武蔵野学院大学)
  22. Institute of Technologists (ものつくり大学)

Trường đại học ở Chiba

  1. Edogawa University (江戸川大学)
  2. Shumei University (秀明大学)
  3. Meikai University (明海大学)
  4. Shukutoku University (淑徳大学)
  5. Aikoku University (愛国学園大学)
  6. Uekusa Gakuen University (植草学園大学)
  7. Kaichi International University (開智国際大学)
  8. Kanda University of Internationl Studies (神田外語大学)
  9. Keiai University (敬愛大学)
  10. Josai International University (城西国際大学)
  11. Seitoku University (聖徳大学)
  12. Seiwa University (清和大学)
  13. Chiba Institute of Science (千葉科学大学)
  14. Chiba Prefectural University Of Health Sciences (千葉県立保健医療大学)
  15. Chiba Institute of Technology (千葉工業大学)
  16. Chiba University of Commerce (千葉商科大学)
  17. Chiba University (千葉大学)
  18. Chuogakuin University (中央学院大学)
  19. Tokyo Christian University (東京基督教大学)
  20. Tokyo University of Information Sciences (東京情報大学)
  21. Ryotokuji University (了徳寺大学)
  22. Reitaku University (麗澤大学)
  23. Wayo Women’s University (和洋女子大学)

Trường đại học ở Tokyo

  1. Teikyo University (帝京大学)
  2. Musashino University (武蔵野大学)
  3. Tokyo Fuji University (東京富士大学)
  4. Sophia University (上智大学)
  5. J. F. Oberlin University (桜美林大学)
  6. Hosei University (法政大学)
  7. Mejiro University (Japanese Language Program for Foreign Students) (目白大学(留学生別科日本語専修課程))
  8. Tokyo Metropolitan University (首都大学東京)
  9. Chuo University (中央大学)
  10. Shukutoku University (淑徳大学)
  11. Meiji University (明治大学)
  12. Showa Women’s University (昭和女子大学)
  13. Aoyama Gakuin University (青山学院大学)
  14. Tsuda University (津田塾大学)
  15. Temple University, Japan Campus (テンプル大学ジャパンキャンパス)
  16. Rikkyo University (立教大学)
  17. Nihon University (日本大学)
  18. Soka University (創価大学)
  19. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)
  20. Waseda University (早稲田大学)
  21. Keio University (慶應義塾大学)
  22. Toyo Eiwa University (東洋英和女学院大学)
  23. Musashi University (武蔵大学)
  24. Meiji Gakuin University (明治学院大学)
  25. Daito Bunka University (大東文化大学)
  26. International Christian University (ICU) (国際基督教大学(ICU))
  27. Tokyo City University (東京都市大学)
  28. Asia University (亜細亜大学)
  29. Atomi University (跡見学園女子大学)
  30. Ueno Gakuen University (上野学園大学)
  31. Otsuma Women’s University (大妻女子大学)
  32. Ochanomizu University (お茶の水女子大学)
  33. Kaetsu University (嘉悦大学)
  34. Gakushuin Women’s College (学習院女子大学)
  35. Gakushuin University (学習院大学)
  36. Kyoritsu Women’s University (共立女子大学)
  37. Kyorin University (杏林大学)
  38. Kunitachi College of Music (国立音楽大学)
  39. Keisen University (恵泉女学園大学)
  40. Kogakuin University (工学院大学)
  41. Kokugakuin University (國學院大學)
  42. Kokushikan University (国士舘大学)
  43. Komazawa Women’s University (駒沢女子大学)
  44. Komazawa University (駒澤大学)
  45. SANNO University (産業能率大学)
  46. Shiraume Gakuen University (白梅学園大学)
  47. Shirayuri University (白百合女子大学)
  48. Juntendo University (順天堂大学)
  49. Sugino Fashion College (杉野服飾大学)
  50. Seikei University (成蹊大学)
  51. University of the Sacred Heart, Tokyo (聖心女子大学)
  52. Seisen University (清泉女子大学)
  53. St. Luke’s International University (聖路加国際大学)
  54. Senshu University (専修大学)
  55. Taisho University (大正大学)
  56. Takachiho University (高千穂大学)
  57. Takushoku University (拓殖大学)
  58. Tama University (多摩大学)
  59. Tama Art University (多摩美術大学)
  60. Teikyo University of Science (帝京科学大学)
  61. Teikyo Heisei University (帝京平成大学)
  62. Digital Hollywood University (デジタルハリウッド大学)
  63. The University of Electro Communications (電気通信大学)
  64. Tokyo Ariake University of Medical and Health Sciences (東京有明医療大学)
  65. Tokyo Medical and Dental University (東京医科歯科大学)
  66. Tokyo College of Music (東京音楽大学)
  67. Tokyo University of Marine Science and Technology (東京海洋大学)
  68. Tokyo Kasei Gakuin University (東京家政学院大学)
  69. Tokyo Kasei University (東京家政大学)
  70. Tokyo University of Foreign Studies (東京外国語大学)
  71. Tokyo Gakugei University (東京学芸大学)
  72. Tokyo Keizai University (東京経済大学)
  73. Tokyo University of the Arts (東京藝術大学)
  74. Tokyo University of Technology (東京工科大学)
  75. Tokyo Institute of Technology (東京工業大学)
  76. Tokyo Polytechnic University (東京工芸大学)
  77. Tokyo Dental College (東京歯科大学)
  78. Tokyo Union Theological Seminary (東京神学大学)
  79. Tokyo Junshin University (東京純心大学)
  80. Tokyo Women’s College of Physical Education (東京女子体育大学)
  81. Tokyo Woman’s Christian University (東京女子大学)
  82. Tokyo Seitoku University (東京成徳大学)
  83. Tokyo Zokei University (東京造形大学)
  84. University of Tokyo (東京大学)
  85. Tokyo Denki University (東京電機大学)
  86. Tokyo University of Agriculture (東京農業大学)
  87. Tokyo University of Agriculture and Technology (東京農工大学)
  88. Tokyo Future University (東京未来大学)
  89. Tokyo University of Pharmacy and Life Science (東京薬科大学)
  90. Tokyo University of Science (東京理科大学)
  91. Toho Gakuen School of Music (桐朋学園大学)
  92. Toho University (東邦大学)
  93. Toyo Gakuen University (東洋学園大学)
  94. Toyo University (東洋大学)
  95. Nishogakusha University (二松学舎大学)
  96. Nippon Sport Science University (日本体育大学)
  97. Japan University of Economics (日本経済大学(東京渋谷キャンパス))
  98. Nippon Dental University (日本歯科大学)
  99. Japan College of Social Work (日本社会事業大学)
  100. Japan Women’s College of Physical Education (日本女子体育大学)
  101. Japan Women’s University (日本女子大学)
  102. Nihon Pharmaceutical University (日本薬科大学)
  103. Hitotsubashi University (一橋大学)
  104. Bunka Gakuen University (文化学園大学)
  105. Bunkyo Gakuin University (文京学院大学)
  106. Hoshi University (星薬科大学)
  107. Musashino Academia Musicae (武蔵野音楽大学)
  108. Musashino Art University (武蔵野美術大学)
  109. Meisei University (明星大学)
  110. Mejiro University (目白大学)
  111. Rissho University (立正大学)
  112. Japan Lutheran College (ルーテル学院大学)
  113. Wako University (和光大学)

Trường đại học ở Kanagawa

  1. F. Oberlin University (桜美林大学)
  2. Senzoku Gakuen College of Music (洗足学園音楽大学)
  3. Tokyo City University (東京都市大学)
  4. Ferris University (フェリス女学院大学)
  5. Aoyama Gakuin University (青山学院大学)
  6. Yokohama National University (横浜国立大学)
  7. Keio University (慶應義塾大学)
  8. Toyo Eiwa University (東洋英和女学院大学)
  9. Meiji Gakuin University (明治学院大学)
  10. Azabu University (麻布大学)
  11. Kanagawa University of Human Services (神奈川県立保健福祉大学)
  12. Kanagawa Institute of Technology (神奈川工科大学)
  13. Kanagawa University (神奈川大学)
  14. Kanto Gakuin University (関東学院大学)
  15. Kitasato University (北里大学)
  16. Shoin University (松蔭大学)
  17. Shonan Institute of Technology (湘南工科大学)
  18. Showa Academia Musicae (昭和音楽大学)
  19. Joshibi University of Art and Design (女子美術大学)
  20. Tsurumi University (鶴見大学)
  21. Den-en Chofu University (田園調布学園大学)
  22. Toin University of Yokohama (桐蔭横浜大学)
  23. Tokai University (東海大学)
  24. Japan Institute of the Moving Image (日本映画大学)
  25. Bunkyo University (文教大学)
  26. Yokohama College of Commerce (横浜商科大学)
  27. Yokohama City University (横浜市立大学)
  28. Yokohama College of art and design (横浜美術大学)
  29. Yokohama College of Pharmacy (横浜薬科大学)

Trường đại học ở Niigata

  1. Keiwa College (敬和学園大学)
  2. Joetsu University of Education (上越教育大学)
  3. Nagaoka University of Technology (長岡技術科学大学)
  4. Nagaoka Institute of Design (長岡造形大学)
  5. Nagaoka University (長岡大学)
  6. Niigata University of Health and Welfare (新潟医療福祉大学)
  7. Niigata University of Management (新潟経営大学)
  8. Niigata College of Nursing (新潟県立看護大学)
  9. University of Niigata Prefecture (新潟県立大学)
  10. Niigata Institute of Technology (新潟工科大学)
  11. Niigata University of International and Information Studies (新潟国際情報大学)
  12. Niigata Sangyo University (新潟産業大学)
  13. Niigata University (新潟大学)
  14. Niigata University of Pharmacy and Applied Life Sciences (新潟薬科大学)
  15. Niigata University of Rehabilitation (新潟リハビリテーション大学)

Trường đại học ở Toyama

  1. Takaoka University of Law (高岡法科大学)
  2. Toyama Prefectural University (富山県立大学)
  3. Toyama University of International Studies (富山国際大学)
  4. University of Toyama (富山大学)

Trường đại học ở Ishikawa

  1. Ishikawa Prefectural Nursing University (石川県立看護大学)
  2. Ishikawa Prefectural University (石川県立大学)
  3. Kanazawa Seiryo University (金沢星稜大学)
  4. Kanazawa University (金沢大学)
  5. Kanazawa College of Art (金沢美術工芸大学)
  6. Kinjo University (金城大学)
  7. Hokuriku University (北陸学院大学)
  8. Hokuriku UniversityHakui (北陸大学)

Trường đại học ở Fukui

  1. Fukui University of Technology (福井工業大学)
  2. Jin-ai University (仁愛大学)
  3. Fukui Prefectural University (福井県立大学)
  4. University of Fukui (福井大学)

Trường đại học ở Yamanashi

  1. Yamanashi Gakuin University (山梨学院大学)
  2. Tsuru University (都留文科大学)
  3. Yamanashi Eiwa College (山梨英和大学)
  4. Yamanashi Prefectural University (山梨県立大学)
  5. Yamanashi University (山梨大学)

Trường đại học ở Nagano

  1. Saku Univesity (佐久大学)
  2. Shinshu University (信州大学)
  3. Tokyo Unitersity of Science, SUWA (諏訪東京理科大学)
  4. Nagano College of Nursing (長野県看護大学)
  5. Nagano University (長野大学)
  6. Matsumoto Dental University (松本歯科大学)

Trường đại học ở Gifu

  1. Asahi University (朝日大学)
  2. Gifu Keizai University (岐阜経済大学)
  3. Gifu Shotoku Gakuen University (岐阜聖徳学園大学)
  4. Gifu Women’s University (岐阜女子大学)
  5. Gifu University (岐阜大学)
  6. Gifu Pharmaceutical University (岐阜薬科大学)
  7. Chukyo Gakuin University (中京学院大学)
  8. Chubu Gakuin University (中部学院大学)
  9. Tokai Gakuin University (東海学院大学)

Trường đại học ở Shizuoka

  1. Shizuoka Eiwa Gakuin University (静岡英和学院大学)
  2. University of Shizuoka (静岡県立大学)
  3. Shizuoka Sangyo University (静岡産業大学)
  4. Shizuoka University (静岡大学)
  5. Shizuoka University of Welfare (静岡福祉大学)
  6. Shizuoka University of Art and Culture (静岡文化芸術大学)
  7. Shizuoka Institute of Science and Technology (静岡理工科大学)
  8. Seirei Christopher University (聖隷クリストファー大学)
  9. Tokoha University (常葉大学)
  10. Hamamatsu University School of Medicine (浜松医科大学)
  11. Hamamatsu Gakuin University (浜松学院大学)

Trường đại học ở Aichi

  1. Toyohashi University of Technology (豊橋技術科学大学)
  2. Nagoya University (名古屋大学)
  3. Nanzan University (南山大学)
  4. Nihon Fukushi University (日本福祉大学)
  5. Chukyo University (中京大学)
  6. Aichi Shukutoku University (愛知淑徳大学)
  7. Aichi Gakuin University (愛知学院大学)
  8. Aichi Gakusen University (愛知学泉大学)
  9. Aichi University of Education (愛知教育大学)
  10. Aichi University of the Arts (愛知県立芸術大学)
  11. Aichi Prefectural University (愛知県立大学)
  12. Aichi University of Technology (愛知工科大学)
  13. Aichi Institute of Technology (愛知工業大学)
  14. Aichi Sangyo University (愛知産業大学)
  15. Aichi University (愛知大学)
  16. Aichi Toho University (愛知東邦大学)
  17. Aichi Bunkyo University (愛知文教大学)
  18. Kinjo Gakuin University (金城学院大学)
  19. Shigakkan University (至学館大学)
  20. Shubun University (修文大学)
  21. Sugiyama Jogakuen University (椙山女学園大学)
  22. Seijoh University (星城大学)
  23. Daido University (大同大学)
  24. Chubu University (中部大学)
  25. Tokai Gakuen University (東海学園大学)
  26. Toyohashi Sozo University (豊橋創造大学)
  27. Doho University (同朋大学)
  28. Nagoya College of Music (名古屋音楽大学)
  29. Nagoya University of Foreign Studies (名古屋外国語大学)
  30. Nagoya Gakuin University (名古屋学院大学)
  31. Nagoya University of Economics (名古屋経済大学)
  32. Nagoya Institute of Technology (名古屋工業大学)
  33. Nagoya Sangyo University (名古屋産業大学)
  34. Nagoya University of Commerce and Business (名古屋商科大学)
  35. Nagoya City University (名古屋市立大学)
  36. Nagoya Women’s University (名古屋女子大学)
  37. Nagoya Zokei University of Art and Design (名古屋造形大学)
  38. Nagoya Bunri University (名古屋文理大学)
  39. University of Human Environments (人間環境大学)
  40. Fujita Health University (藤田保健衛生大学)
  41. Meijo University (名城大学)

Trường đại học ở Mie

  1. Kogakkan University (皇學館大学)
  2. Suzuka University of Medical Science (鈴鹿医療科学大学)
  3. Suzuka International University (鈴鹿大学)
  4. Mie University (三重大学)
  5. Yokkaichi University (四日市大学)

Trường đại học ở Shiga

  1. Ritsumeikan University (立命館大学)
  2. Shiga University of Medical Science (滋賀医科大学)
  3. The University of Shiga Prefecture (滋賀県立大学)
  4. Shiga University (滋賀大学)
  5. Seian University of Art and Design (成安造形大学)
  6. Nagahama Institute of Bio-Science and Technology (長浜バイオ大学)
  7. Biwako-Gakuin University (びわこ学院大学)
  8. Biwako Seikei Sport College (びわこ成蹊スポーツ大学)

Trường đại học ở Kyoto

  1. Doshisha University (同志社大学)
  2. Ritsumeikan University (立命館大学)
  3. Kyoto University of Foreign Studies (京都外国語大学)
  4. Ryukoku University (龍谷大学)
  5. Kyoto College of Medical Science (京都医療科学大学)
  6. Kyoto Kacho University (京都華頂大学)
  7. Kyoto Gakuen University (京都学園大学)
  8. Kyoto Koka Women’s University (京都光華女子大学)
  9. Kyoto Institute of Technology (京都工芸繊維大学)
  10. Kyoto Sangyo University (京都産業大学)
  11. Kyoto City University of Arts (京都市立芸術大学)
  12. Kyoto Women’s University (京都女子大学)
  13. Kyoto Seika University (京都精華大学)
  14. Kyoto University of Art and Design (京都造形芸術大学)
  15. Kyoto Tachibana University (京都橘大学)
  16. Kyoto University (京都大学)
  17. Kyoto Notre Dame University (京都ノートルダム女子大学)
  18. Kyoto Prefectural University (京都府立大学)
  19. Kyoto Bunkyo University (京都文教大学)
  20. Kyoto Saga University of Arts (嵯峨美術大学)
  21. Shuchiin University (種智院大学)
  22. The University of Fukuchiyama (福知山公立大学)
  23. Doshisha Women’s College of Liberal Arts (同志社女子大学)
  24. Hanazono University (花園大学)
  25. Bukkyo University (佛教大学)
  26. St. Agnes’ University (平安女学院大学)
  27. Meiji University of Integrative Medicine (明治国際医療大学)

Trường đại học ở Osaka

  1. Kansai University (関西大学)
  2. Osaka Kyoiku University (大阪教育大学)
  3. Osaka University (大阪大学)
  4. Ritsumeikan University (立命館大学)
  5. Otemon Gakuin University (追手門学院大学)
  6. Osaka College of Music (大阪音楽大学)
  7. Osaka University of Tourism (大阪観光大学)
  8. Osaka Gakuin University (大阪学院大学)
  9. Osaka University of Economics (大阪経済大学)
  10. Osaka University of Economics and Law (大阪経済法科大学)
  11. Osaka University of Arts (大阪芸術大学)
  12. Osaka Institute of Technology (大阪工業大学)
  13. Osaka International University (大阪国際大学)
  14. Osaka Sangyo University (大阪産業大学)
  15. Osaka Shoin Women’s University (大阪樟蔭女子大学)
  16. Osaka University of Commerce (大阪商業大学)
  17. Osaka City University (大阪市立大学)
  18. Osaka Jogakuin University (大阪女学院大学)
  19. Osaka Seikei University (大阪成蹊大学)
  20. Osaka Electro Communication University (大阪電気通信大学)
  21. Osaka Prefecture University (大阪府立大学)
  22. Osaka University of Pharmaceutical Sciences (大阪薬科大学)
  23. Kansai Medical University (関西医科大学)
  24. Kansai Gaidai University (関西外国語大学)
  25. Kindai University (近畿大学)
  26. Shitennoji University (四天王寺大学)
  27. Setsunan University (摂南大学)
  28. Soai University (相愛大学)
  29. Taisei Gakuin University (太成学院大学)
  30. Takarazuka University (宝塚大学)
  31. Tokiwakai Gakuen University (常磐会学園大学)
  32. HAGOROMO University of International Studies (羽衣国際大学)
  33. Hannan University (阪南大学)
  34. Higashi Osaka College (東大阪大学)
  35. Momoyama Gakuin University (桃山学院大学)
  36. Morinomiya University of Medical Sciences (森ノ宮医療大学)
  37. Yamato University (大和大学)

Trường đại học ở Hyogo

  1. Kobe Gakuin University (神戸学院大学)
  2. Ashiya University (芦屋大学)
  3. Otemae University (大手前大学)
  4. Kansai University of Nursing and Health Sciences (関西看護医療大学)
  5. Kansai University of International Studies (関西国際大学)
  6. Kwansei Gakuin University (関西学院大学)
  7. Koshien University (甲子園大学)
  8. Konan Women’s University (甲南女子大学)
  9. Konan University (甲南大学)
  10. Kobe University of Welfare (神戸医療福祉大学)
  11. Kobe Kaisei College (神戸海星女子学院大学)
  12. Kobe Design University (神戸芸術工科大学)
  13. Kobe International University (神戸国際大学)
  14. Kobe City University of Foreign Studies (神戸市外国語大学)
  15. Kobe Shoin Women’s University (神戸松蔭女子学院大学)
  16. Kobe Shinwa Women’s University (神戸親和女子大学)
  17. Kobe College (神戸女学院大学)
  18. Kobe University (神戸大学)
  19. Kobe Tokiwa University (神戸常盤大学)
  20. Kobe Yamate University (神戸山手大学)
  21. Sonoda Women’s University (園田学園女子大学)
  22. Japan University of Economics (Kobe Sannomiya Campus) (日本経済大学(神戸三宮キャンパス))
  23. Himeji Dokkyo University (姫路獨協大学)
  24. Hyogo University of Teacher Education (兵庫教育大学)
  25. University of Hyogo (兵庫県立大学)
  26. University of Marketing and Distribution Sciences (流通科学大学)

Trường đại học ở Nara

  1. Tezukayama University (帝塚山大学)
  2. Tenri Health Care University (天理医療大学)
  3. Tenri University (天理大学)
  4. Nara University of Educatiion (奈良教育大学)
  5. Nara Women’s University (奈良女子大学)

Trường đại học ở Wakayama

  1. Koyasan University (高野山大学)
  2. Wakayama University (和歌山大学)

Trường đại học ở Tottori

  1. Tottori University of Environmental Studies (公立鳥取環境大学)
  2. Tottori College of Nursing (鳥取看護大学)
  3. Tottori University (鳥取大学)

Trường đại học ở Shimane

  1. The University of Shimane (島根県立大学)
  2. Shimane University (島根大学)

Trường đại học ở Okayama

  1. Okayama University (岡山大学)
  2. Okayama Prefectural University (岡山県立大学)
  3. Okayama Shoka University (岡山商科大学)
  4. Okayama University of Science (岡山理科大学)
  5. International Pacific University (環太平洋大学)
  6. Kibi International University (吉備国際大学)
  7. Kurashiki University of Science and the Arts (倉敷芸術科学大学)
  8. Kurashiki Sakuyo University (くらしき作陽大学)
  9. Sanyo Gakuen University (山陽学園大学)
  10. Shujitsu University (就実大学)
  11. Niimi College (新見公立大学)
  12. Nortre Dame Seishin University (ノートルダム清心女子大学)
  13. Mimasaka University (美作大学)

Trường đại học ở Hiroshima

  1. Fukuyama City University (福山市立大学)
  2. Hiroshima Jogakuin University (広島女学院大学)
  3. Elisabeth University of Music (エリザベト音楽大学)
  4. Onomichi City University (尾道市立大学)
  5. Prefectural University of Hiroshima (県立広島大学)
  6. Hijiyama University (比治山大学)
  7. Hiroshima University of Economics (広島経済大学)
  8. Hiroshima Institute of Technology (広島工業大学)
  9. Hiroshima Kokusai Gakuin University (広島国際学院大学)
  10. Hiroshima International University (広島国際大学)
  11. Hiroshima Shudo University (広島修道大学)
  12. Hiroshima City University (広島市立大学)
  13. Hiroshima University (広島大学)
  14. Hiroshima Cosmopolitan University (広島都市学園大学)
  15. Hiroshima Bunkyo Women’s University (広島文教女子大学)

Trường đại học ở Yamaguchi

  1. Ube Frontier University (宇部フロンティア大学)
  2. Tokyo University of Science, Yamaguchi (山陽小野田市立山口東京理科大学)
  3. Shiseikan University (至誠館大学)
  4. Shimonoseki City University (下関市立大学)
  5. University of East Asia (東亜大学)
  6. Tokuyama University (徳山大学)
  7. Baiko Gakuin University (梅光学院大学)
  8. Yamaguchi Prefectural University (山口県立大学)
  9. Yamaguchi University (山口大学)

Trường đại học ở Tokushima

  1. Shikoku University (四国大学)
  2. Tokushima University (徳島大学)
  3. Tokushima Bunri University (徳島文理大学)
  4. Naruto University of EducationAnan (鳴門教育大学)

Trường đại học ở Kagawa

  1. Kagawa University (香川大学)
  2. Takamatsu University (高松大学)

Trường đại học ở Ehime

  1. Ehime Prefectural University of Health Sciences (愛媛県立医療技術大学)
  2. Ehime University (愛媛大学)
  3. St. Catherine University (聖カタリナ大学)
  4. Matsuyama Shinonome College (松山東雲女子大学)
  5. Matsuyama University (松山大学)

Trường đại học ở Kochi

  1. University of Kochi (高知県立大学)
  2. Kochi University of Technology (高知工科大学)
  3. Kochi University (高知大学)

Trường đại học ở Fukuoka

  1. Fukuoka University
  2. Fukuoka Seinan Gakuin University
  3. Kyushu Sangyo University
  4. Fukuoka Nakamura Gakuen University
  5. Fukuoka Jo Gakuin University
  6. Fukuoka Institute Of Technology
  7. Fukuoka Women’S University
  8. Fukuoka Dental College

Trường đại học ở Saga

  1. Saga University (佐賀大学)

Trường đại học ở Nagasaki

  1. Kwassui Women’s University (活水女子大学)
  2. Nagasaki Wesleyan University (長崎ウエスレヤン大学)
  3. Nagasaki University of Foreign Studies (長崎外国語大学)
  4. University of Nagasaki (長崎県立大学)
  5. Nagasaki International University (長崎国際大学)
  6. Nagasaki Junshin Catholic University (長崎純心大学)
  7. Nagasaki Institute of Applied Science (長崎総合科学大学)
  8. Nagasaki University (長崎大学)

Trường đại học ở Kumamoto

  1. Kyushu University of Nursing and Social Welfare (九州看護福祉大学)
  2. Kyushu Lutheran College (九州ルーテル学院大学)
  3. Kumamoto Gakuen University (熊本学園大学)
  4. Prefectural University of Kumamoto (熊本県立大学)
  5. Kumamoto University (熊本大学)
  6. Sojo University (崇城大学)

Trường đại học ở Oita

  1. Oita University of Nursing and Health Sciences (大分県立看護科学大学)
  2. Oita University (大分大学)
  3. Nippon Bunri University (日本文理大学)
  4. Beppu University (別府大学)
  5. Ritsumeikan Asia Pacific University (立命館アジア太平洋大学)

Trường đại học ở Miyazaki

  1. Minamikyushu University (南九州大学)
  2. Miyazaki Municipal University (宮崎公立大学)
  3. Miyazaki International College (宮崎国際大学)
  4. Miyazaki Sangyou Keiei University (宮崎産業経営大学)
  5. University of MiyazakiEbino (宮崎大学)

Trường đại học ở Kagoshima

  1. International University of Kagoshima (鹿児島国際大学)
  2. Kagoshima Immaculate Heart University (鹿児島純心女子大学)
  3. Kagoshima University (鹿児島大学)
  4. National Institute of Fitness and Sports in Kanoya (鹿屋体育大学)
  5. Shigakukan University (志學館大学)

Trường đại học ở Okinawa

  1. Okinawa Christian University (沖縄キリスト教学院大学)
  2. Okinawa Prefectural University of Arts (沖縄県立芸術大学)
  3. Okinawa International University (沖縄国際大学)
  4. University of Okinawa (沖縄大学)
  5. Meio University (名桜大学)
  6. University of the Ryukyus (琉球大学)

Vài chú ý trong danh sách các trường đại học tại Nhật Bản trên:

  1. Thứ tự trong Danh sách các trường đại học tại Nhật Bản không nói lên độ uy tín của các trường.
  2. Thông tin được cập nhật ngày 17/03/2018 theo Japan Study Support – Infomation for International Students.
  3. Các trường trong Danh sách các trường đại học tại Nhật Bản trên bao gồm các trường Công lập, quốc lập và tư lập trên toàn Nhật Bản.
  4. Thông tin chi tiết về các trường các bạn vui lòng tìm thêm trên internet nhé, có một số trường Traum đã có bài viết giới thiệu sẽ có link đính kèm ngay tròng danh sách.
  5. Tên của các trường đại học Traum sẽ không dịch ra tiếng Việt để các bạn du học sinh đỡ bị nhầm lẫn (nhiều trường na ná như nhau nếu dịch ra có khả năng bị trùng tên).

Trên đây là danh sách các trường đại học tại Nhật Bản. Ngoài các trường này ra có thể còn nhiều trường khác chưa được cập nhật danh sách này nên mọi người chú ý thông tin chỉ để tham khảo. Mọi thông tin thắc mắc về trường các bạn vui lòng comment phía dưới Traum Việt Nam sẽ giúp các bạn giải đáp thắc mắc về các trường mà các bạn yêu cầu.

 [2LAN]

Tags:

  • Các trường chuyên môn tại Nhật Bản
  • Danh sách các trường đại học tại Nhật Bản
  • Tổng hợp các trường đại học tại Nhật Bản
  • Các trường chuyên môn ở Nhật Bản
  • Danh sách các trường đại học ở Nhật Bản
  • Truong dai hoc tai nhat ban
  • Tổng hợp các trường đại học ở Nhật Bản
  • Cac truong chuyen mon tai Nhat Ban
  • Danh sach cac truong dai hoc tai Nhat Ban
  • Tong hop cac truong dai hoc tai Nhat Ban
  • Cac truong chuyen mon o Nhat Ban
  • Danh sach cac truong dai hoc o Nhat Ban
  • Tong hop cac truong dai hoc o Nhat Ban
  • Trường đại học tại Nhật Bản
  • 598 trường đại học tại Nhật Bản 2018
  • 598 truong dai hoc tai Nhat Ban 2018

Chia sẻ ngay bài viết này:


Bài viết liên quan:


Bình luận về bài viết này:

  • Trần Thị Nguyệt

    Tôi muốn hỏi : Trường cao đẳng Y Dược Tokyo ( Gần ga Metro Kasai ) là trường công lập hay dân lập. Du học sinh Việt nam có được nhập học trường đó ko ạ. Điều kiện ra như thế nào để vào trường đc.
    Làm ơn tư vấn giúp tôi được ko
    ——————

    Chào bạn,
    Theo thông tin mình được biết thì trường này không nhận du học sinh nhé. Mình đang liên hệ lại với trường để xác minh lại thông tin. Khi có thông tin chính xác và mới nhất mình sẽ cập nhật lại cho bạn.
    Thông tin đến bạn!

Quay lại đầu trang
© 2015 traumvietnam.com. Design by VietMoz.