Lịch Nhật Bản và tra lịch theo niên hiệu (Showa, Meiji, Taisho, Heisei)

Hồ sơ du học Nhật Bản – Chào các bạn, các bạn đã từng tự làm hồ sơ đi du học Nhật Bản chắc các bạn cũng không lạ gì với lịch Nhật Bản rồi phải không. Lịch ở Nhật Bản có hai dạng đó là lịch theo lịch phương Tây và lịch của Nhật Bản. Cả hai loại lịch này được dùng song song ở Nhật khiến cho rất nhiều bạn đôi khi khó khăn trong việc tra cứu cũng như điền các thông tin vào hồ sơ. Ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về lịch Nhật Bản và tra lịch theo niên hiệu để các bạn mới không bị bỡ ngỡ nhé.

Người Nhật xem lịch như thế nào?

Nhiều bạn sau khi thấy nói rằng ở Nhật có hai loại lịch là lịch theo lịch phương Tây và lịch tính theo niên đại thì thắc mắc người Nhật xem lịch như thế nào? Người Nhật xem lịch cũng y như người Việt Nam thôi các bạn nhé. Đa phần các loại lịch ở Nhật Bản được in đều ghi số năm theo năm dương lịch của phương Tây. Vì thế khi các bạn mua lịch ở Nhật thì các bạn vẫn có thể xem lịch được như bình thường.

Còn về lịch tính theo niên đại thì dùng lúc nào? Rất nhiều giấy tờ hành chính ở Nhật vẫn dùng song song cả hai kiểu lịch này, vì thế khi bạn điền vào các giấy tờ ở Nhật bạn nên biết cả hai lịch để có thể tính chính xác được năm cần điền nhé.

Lịch Nhật Bản và tra lịch theo niên hiệu (Showa, Meiji, Taisho, Heisei)
Lịch Nhật Bản và tra lịch theo niên hiệu

Niên hiệu các năm ở Nhật

Người Nhật Bản tính năm theo niên hiệu của các đời Nhật Hoàng, năm đầu tiên trị vì của một Nhật Hoàng sẽ gọi bằng Niên hiệu + Gannen, từ các năm sau sẽ gọi băng Niên hiệu + số năm. Ví dụ: Nhật Hoàng (Thiên Hoàng) của Nhật hiện nay lấy niên hiệu là Bình Thành (Heisei) và lên ngôi năm 1989, do vậy mọi người còn gọi đương kim Nhật Hoàng là Thiên Hoàng Bình Thành và năm Bình Thành đầu tiên gọi là Heisei Gannen (1989), năm Bình Thành 2 là Heisei 2 (1990), năm Bình Thành 3 là Heisei 3 (1991), ….

Từ năm 645 đến nay có 245 đời Nhật Hoàng, vì vậy mình sẽ liệt kê một số đời Nhật Hoàng kèm theo năm gần đây nhất để các bạn dễ nhớ và tính được năm cho đúng nhé.

  • Heisei (平成) – Bình Thành: 1989 – nay
  • Shōwa (昭和) – Chiêu Hòa: 1926–1989
  • Taishō (大正) – Đại Chính: 1912–1926
  • Meiji (明治) – Minh Trị: 1868–1912
  • Keiō (慶応) – Khánh Ứng: 1865—1868
  • Genji (元治) – Nguyên Trị: 1864—1865
  • Bunkyū (文久) – Văn Cửu: 1861—1864
  • Man’en (万延) – Vạn Diên: 1860—1861
  • Ansei (安政) – An Chính: 1854—1860
  • Kaei (嘉永) – Gia Vĩnh: 1848—1854
  • Kōka (弘化) – Hoằng Hóa: 1844—1848

Cách tính năm dương lịch theo niên hiệu

Như đã nói ở trên, chúng ta nếu nhớ được niên hiệu và số năm bắt đầu của thời Nhật Hoàng đó chúng ta sẽ rất dễ để tính ra năm đó là năm thứ bao nhiêu. Công thức tính như sau: Năm cần tính = Năm dương lịch cần tính – năm bắt đầu niên đại + 1. Còn nếu năm cần tính mà trùng với năm bắt đầu niên đại thì chúng ta sẽ không gọi là 1 mà gọi là Gannen nhé.

Lấy ví dụ luôn: mình sinh năm 1989, năm này trùng với năm Bình Thành đầu tiên. Vậy năm theo niên đại Nhật Bản của mình sẽ là Heisei Gannen. Tiếp theo, anh của mình sinh năm 1980, năm này thuộc thời Shōwa (Chiêu Hòa) 1926–1989. Ta lấy 1980 – 1926 + 1 = 55. Như vậy, ông anh của mình sinh năm Showa 55 (Chiêu Hòa 55). Dễ mà =_=

Lịch Nhật Bản và tra lịch theo niên hiệu của Nhật
Lịch Nhật Bản và tra lịch theo niên hiệu của Nhật

Tra cứu lịch theo niên hiệu

Một cách đơn giản hơn để đỡ phải ngồi tính tính toán toán đó là chúng ta sẽ …. tra bảng luôn. Do bảng hơi dài nên mình sẽ chỉ đưa ra bảng của Heisei và Showa thôi nhé. Từ năm 1926 tới nay chắc đủ cho đại đa số các bạn xài rồi nhỉ.

Niên đạiNăm

Japan

Năm

dương lịch

Phiên âm
平成302018Heisei
平成292017Heisei
平成282016Heisei
平成272015Heisei
平成262014Heisei
平成252013Heisei
平成242012Heisei
平成232011Heisei
平成222010Heisei
平成212009Heisei
平成202008Heisei
平成192007Heisei
平成182006Heisei
平成172005Heisei
平成162004Heisei
平成152003Heisei
平成142002Heisei
平成132001Heisei
平成122000Heisei
平成111999Heisei
平成101998Heisei
平成91997Heisei
平成81996Heisei
平成71995Heisei
平成61994Heisei
平成51993Heisei
平成41992Heisei
平成31991Heisei
平成21990Heisei
平成Gannen1989Heisei
昭和631988Shōwa
昭和621987Shōwa
昭和611986Shōwa
昭和601985Shōwa
昭和591984Shōwa
昭和581983Shōwa
昭和571982Shōwa
昭和561981Shōwa
昭和551980Shōwa
昭和541979Shōwa
昭和531978Shōwa
昭和521977Shōwa
昭和511976Shōwa
昭和501975Shōwa
昭和491974Shōwa
昭和481973Shōwa
昭和471972Shōwa
昭和461971Shōwa
昭和451970Shōwa
昭和441969Shōwa
昭和431968Shōwa
昭和421967Shōwa
昭和411966Shōwa
昭和401965Shōwa
昭和391964Shōwa
昭和381963Shōwa
昭和371962Shōwa
昭和361961Shōwa
昭和351960Shōwa
昭和341959Shōwa
昭和331958Shōwa
昭和321957Shōwa
昭和311956Shōwa
昭和301955Shōwa
昭和291954Shōwa
昭和281953Shōwa
昭和271952Shōwa
昭和261951Shōwa
昭和251950Shōwa
昭和241949Shōwa
昭和231948Shōwa
昭和221947Shōwa
昭和211946Shōwa
昭和201945Shōwa
昭和191944Shōwa
昭和181943Shōwa
昭和171942Shōwa
昭和161941Shōwa
昭和151940Shōwa
昭和141939Shōwa
昭和131938Shōwa
昭和121937Shōwa
昭和111936Shōwa
昭和101935Shōwa
昭和91934Shōwa
昭和81933Shōwa
昭和71932Shōwa
昭和61931Shōwa
昭和51930Shōwa
昭和41929Shōwa
昭和31928Shōwa
昭和21927Shōwa
昭和Gannen1926Shōwa

Mẹo nhỏ, các bạn hãy nhớ một vài mốc quan trọng sẽ dễ tra lịch hơn. Nếu không các bạn hãy tra lịch một lần và … học thuộc để lần sau điền nhé. Nếu vẫn còn thắc mắc cứ để lại comment nhé, mình sẽ giúp hướng dẫn các bạn tra lịch cực đơn giản luôn.

[2L]


Bài viết liên quan:


Bình luận về bài viết này:

© 2017 traumvietnam.com. Thiết kế Website bởi VietMoz.